Chuyển đổi millifarad chuyển đổi farad

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

milifara

The millifarad (ký hiệu: mF) bằng 10⁻³ farads. It is used for large electrolytic capacitors such as those used in power electronics and supercapacitors. 


Farad

Farad (ký hiệu: F) là đơn vị SI của điện dung, được đặt tên theo nhà vật lý và hóa học người Anh Michael Faraday. Một farad là điện dung của một tụ điện mà khi tích điện một coulomb sẽ tạo ra hiệu điện thế một volt. 


Bảng chuyển đổi milifara sang Farad
milifaraFarad
10.001
20.002
50.005
100.01
250.025
500.05
1000.1
5000.5
10001

Các chuyển đổi đơn vị điện dung tĩnh điện phổ biến nhất