Chuyển đổi millifarad chuyển đổi farad

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

milifara

Milifarad (ký hiệu: mF) bằng 10⁻³ farad. Nó được sử dụng cho các tụ điện phân lớn, chẳng hạn như những loại dùng trong điện tử công suất và siêu tụ điện. 


Farad

Farad (ký hiệu: F) là đơn vị SI của điện dung. Một tụ điện có điện dung một farad khi một điện tích một coulomb tạo ra một hiệu điện thế một volt. Được đặt theo tên Michael Faraday, đây là một đơn vị cực kỳ lớn — hầu hết các tụ điện thực tế nằm trong khoảng từ microfarad đến picofarad. 


Bảng chuyển đổi milifara sang Farad
milifaraFaradFaradmilifara
10.00111000
20.00222000
30.00333000
50.00555000
100.011010000
200.022020000
250.0252525000
500.055050000
1000.1100100000
2500.25250250000
5000.5500500000
1000110001E+06
Cách chuyển đổi milifara sang Farad

1 mF = 0.001 F. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.001. Ví dụ, 25 mF = 0.025 F.

Câu hỏi thường gặp
Một mF có bao nhiêu F?
Một mF bằng 0.001 F.
Làm thế nào để chuyển đổi milifara sang Farad?
Nhân giá trị milifara với 0.001 để có kết quả theo Farad.
25 mF bằng bao nhiêu F?
25 mF bằng 0.025 F.
Làm thế nào để chuyển đổi Farad trở lại milifara?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Farad với 1000 để có milifara.

Các chuyển đổi đơn vị điện dung tĩnh điện phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi