Chuyển đổi attojun chuyển đổi j
attojun
Attojoule (aJ) là đơn vị năng lượng bằng 10⁻¹⁸ joule. Đơn vị này được dùng trong vật lý lượng tử, sinh học phân tử và công nghệ nano để mô tả năng lượng của từng photon, liên kết phân tử và dao động cơ học quy mô nano. Ví dụ, năng lượng nhiệt của một phân tử đơn lẻ ở nhiệt độ phòng có bậc độ lớn khoảng vài attojoule.
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
Bảng chuyển đổi attojun sang Jun
| attojun | Jun | Jun | attojun |
|---|---|---|---|
| 1 | 1E-18 | 1 | 1E+18 |
| 2 | 2E-18 | 2 | 2E+18 |
| 3 | 3E-18 | 3 | 3E+18 |
| 5 | 5E-18 | 5 | 5E+18 |
| 10 | 1E-17 | 10 | 1E+19 |
| 20 | 2E-17 | 20 | 2E+19 |
| 25 | 2.5E-17 | 25 | 2.5E+19 |
| 50 | 5E-17 | 50 | 5E+19 |
| 100 | 1E-16 | 100 | 1E+20 |
| 250 | 2.5E-16 | 250 | 2.5E+20 |
| 500 | 5E-16 | 500 | 5E+20 |
| 1000 | 1E-15 | 1000 | 1E+21 |
Cách chuyển đổi attojun sang Jun
1 aJ = 1E-18 J. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E-18. Ví dụ, 25 aJ = 2.5E-17 J.
Câu hỏi thường gặp
- Một aJ có bao nhiêu J?
- Một aJ bằng 1E-18 J.
- Làm thế nào để chuyển đổi attojun sang Jun?
- Nhân giá trị attojun với 1E-18 để có kết quả theo Jun.
- 25 aJ bằng bao nhiêu J?
- 25 aJ bằng 2.5E-17 J.
- Làm thế nào để chuyển đổi Jun trở lại attojun?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Jun với 1E+18 để có attojun.