Chuyển đổi electron vôn chuyển đổi j
electron vôn
Electron volt (eV) là đơn vị năng lượng được định nghĩa là lượng động năng mà một electron đơn lẻ thu được khi được gia tốc qua một hiệu điện thế một volt trong chân không. Nó bằng xấp xỉ 1,602 × 10−19 joule. Electron volt được sử dụng rộng rãi trong vật lý nguyên tử, hạt nhân và vật lý hạt, cũng như trong vật lý chất rắn và hóa học để biểu thị năng lượng ở quy mô phân tử và nguyên tử.
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
Bảng chuyển đổi electron vôn sang Jun
| electron vôn | Jun |
|---|---|
| 1 | 1.602E-19 |
| 2 | 3.204E-19 |
| 5 | 8.011E-19 |
| 10 | 1.602E-18 |
| 25 | 4.005E-18 |
| 50 | 8.011E-18 |
| 100 | 1.602E-17 |
| 500 | 8.011E-17 |
| 1000 | 1.602E-16 |