Chuyển đổi foot pound chuyển đổi j

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

foot-pound

Foot-pound (ký hiệu: ft·lbf) là đơn vị năng lượng trong hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Hoa Kỳ, bằng công thực hiện bởi một lực một pound-lực tác dụng qua quãng đường một foot, xấp xỉ 1,35582 joule. Đơn vị này thường được dùng để biểu thị mô-men xoắn, năng lượng va chạm của súng cầm tay (năng lượng đầu nòng), và công cơ học trong kỹ thuật. Một foot-pound bằng 12 inch-pound. 


Jun

Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889). 


Bảng chuyển đổi foot-pound sang Jun
foot-poundJun
11.35582
22.71164
56.77909
1013.5582
2533.8954
5067.7909
100135.582
500677.909
10001355.82

Các chuyển đổi đơn vị năng lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi