Chuyển đổi ft lb chuyển đổi nm

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Foot-pound

Foot-pound lực (ký hiệu: ft⋅lb f hay ft⋅lb) là đơn vị công hoặc năng lượng trong hệ đơn vị kỹ thuật và hệ trọng lực thuộc hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ và hệ imperial. Đó là năng lượng truyền đi khi tác dụng một lực một pound-force (lbf) qua một quãng đường dịch chuyển thẳng một foot. Đơn vị SI tương ứng là joule. 


Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


Bảng chuyển đổi Foot-pound sang Newton mét
Foot-poundNewton métNewton métFoot-pound
11.3558210.737562
22.7116421.47512
34.0674532.21269
56.7790953.68781
1013.5582107.37562
2027.11642014.7512
2533.89542518.4391
5067.79095036.8781
100135.58210073.7562
250338.954250184.391
500677.909500368.781
10001355.821000737.562
Cách chuyển đổi Foot-pound sang Newton mét

1 ft*lbf = 1.35582 N*m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.35582. Ví dụ, 25 ft*lbf = 33.8954 N*m.

Câu hỏi thường gặp
Một ft*lbf có bao nhiêu N*m?
Một ft*lbf bằng 1.35582 N*m.
Làm thế nào để chuyển đổi Foot-pound sang Newton mét?
Nhân giá trị Foot-pound với 1.35582 để có kết quả theo Newton mét.
25 ft*lbf bằng bao nhiêu N*m?
25 ft*lbf bằng 33.8954 N*m.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton mét trở lại Foot-pound?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton mét với 0.737562 để có Foot-pound.

Các chuyển đổi đơn vị năng lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi