Chuyển đổi gigajun chuyển đổi j
gigajun
Gigajoule (GJ) là đơn vị năng lượng bằng một tỷ joule, hay 1.000 megajoule. Nó được sử dụng để đo mức tiêu thụ năng lượng quy mô lớn, chẳng hạn như sử dụng năng lượng công nghiệp, hóa đơn khí đốt tự nhiên và hàm lượng năng lượng của các lượng nhiên liệu lớn. Một GJ xấp xỉ bằng 277,78 kilôoát giờ hoặc 0,9478 triệu BTU.
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
Bảng chuyển đổi gigajun sang Jun
| gigajun | Jun |
|---|---|
| 1 | 1E+09 |
| 2 | 2E+09 |
| 5 | 5E+09 |
| 10 | 1E+10 |
| 25 | 2.5E+10 |
| 50 | 5E+10 |
| 100 | 1E+11 |
| 500 | 5E+11 |
| 1000 | 1E+12 |