Chuyển đổi gam lực centimét chuyển đổi j

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam-lực-centimét

Gam-lực xentimét (gf·cm) là đơn vị mô-men xoắn bằng mô-men của một gam-lực tác động ở khoảng cách một xentimét, tương đương xấp xỉ 9,80665 × 10⁻⁵ N·m. Nó thường được sử dụng trong thiết kế và thử nghiệm các thiết bị cơ điện nhỏ, động cơ servo và các thiết bị chính xác. 


Jun

Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889). 


Bảng chuyển đổi gam-lực-centimét sang Jun
gam-lực-centimétJunJungam-lực-centimét
19.807E-05110197.2
20.0001961220394.3
30.0002942330591.5
50.0004903550985.8
100.000980710101972
200.0019613320203943
250.0024516625254929
500.0049033250509858
1000.009806651001.01972E+06
2500.02451662502.54929E+06
5000.04903325005.09858E+06
10000.098066510001.01972E+07
Cách chuyển đổi gam-lực-centimét sang Jun

1 gam-lực-centimét = 9.807E-05 J. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 9.807E-05. Ví dụ, 25 gam-lực-centimét = 0.00245166 J.

Câu hỏi thường gặp
Một gam-lực-centimét có bao nhiêu J?
Một gam-lực-centimét bằng 9.807E-05 J.
Làm thế nào để chuyển đổi gam-lực-centimét sang Jun?
Nhân giá trị gam-lực-centimét với 9.807E-05 để có kết quả theo Jun.
25 gam-lực-centimét bằng bao nhiêu J?
25 gam-lực-centimét bằng 0.00245166 J.
Làm thế nào để chuyển đổi Jun trở lại gam-lực-centimét?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Jun với 10197.2 để có gam-lực-centimét.

Các chuyển đổi đơn vị năng lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi