Chuyển đổi j chuyển đổi inch pound
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
inch-pound
Inch-pound (ký hiệu: in·lbf) là đơn vị năng lượng bằng công thực hiện bởi một lực một pound-lực tác dụng qua quãng đường một inch, xấp xỉ 0,112985 joule. Đơn vị này được dùng trong kỹ thuật cơ khí, đặc biệt để biểu thị các mô-men xoắn nhỏ trong thông số kỹ thuật của chi tiết bắt vít và thiết bị đo chính xác. Một inch-pound bằng 1/12 foot-pound.
Bảng chuyển đổi Jun sang inch-pound
| Jun | inch-pound | inch-pound | Jun |
|---|---|---|---|
| 1 | 8.85075 | 1 | 0.112985 |
| 2 | 17.7015 | 2 | 0.22597 |
| 3 | 26.5522 | 3 | 0.338954 |
| 5 | 44.2537 | 5 | 0.564924 |
| 10 | 88.5075 | 10 | 1.12985 |
| 20 | 177.015 | 20 | 2.2597 |
| 25 | 221.269 | 25 | 2.82462 |
| 50 | 442.537 | 50 | 5.64924 |
| 100 | 885.075 | 100 | 11.2985 |
| 250 | 2212.69 | 250 | 28.2462 |
| 500 | 4425.37 | 500 | 56.4924 |
| 1000 | 8850.75 | 1000 | 112.985 |
Cách chuyển đổi Jun sang inch-pound
1 J = 8.85075 in*lbf. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 8.85075. Ví dụ, 25 J = 221.269 in*lbf.
Câu hỏi thường gặp
- Một J có bao nhiêu in*lbf?
- Một J bằng 8.85075 in*lbf.
- Làm thế nào để chuyển đổi Jun sang inch-pound?
- Nhân giá trị Jun với 8.85075 để có kết quả theo inch-pound.
- 25 J bằng bao nhiêu in*lbf?
- 25 J bằng 221.269 in*lbf.
- Làm thế nào để chuyển đổi inch-pound trở lại Jun?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị inch-pound với 0.112985 để có Jun.