Chuyển đổi j chuyển đổi kiloelectron volt
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
Kiloelectron volt
Kiloelectron volt (keV) là đơn vị năng lượng bằng một nghìn electron volt, hay xấp xỉ 1,602 × 10⁻¹⁶ joule. Nó được sử dụng trong vật lý tia X, chẩn đoán hình ảnh y tế và quang phổ nguyên tử để mô tả năng lượng của photon tia X và các hạt tích điện năng lượng thấp. Tia X chẩn đoán thường có năng lượng photon trong khoảng hàng chục đến hàng trăm keV.
Bảng chuyển đổi Jun sang Kiloelectron volt
| Jun | Kiloelectron volt |
|---|---|
| 1 | 6.242E+15 |
| 2 | 1.248E+16 |
| 5 | 3.121E+16 |
| 10 | 6.242E+16 |
| 25 | 1.56E+17 |
| 50 | 3.121E+17 |
| 100 | 6.242E+17 |
| 500 | 3.121E+18 |
| 1000 | 6.242E+18 |