Chuyển đổi j chuyển đổi kilopond mét
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
Kilopond-mét
Kilopond-mét (ký hiệu: kp·m) là đơn vị năng lượng bằng 9,80665 joule, được định nghĩa là công thực hiện bởi một lực kilopond (trọng lượng của một kilôgam dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn) tác dụng qua quãng đường một mét. Đơn vị này thuộc hệ mét trọng lực được sử dụng trong kỹ thuật lục địa châu Âu trước khi SI được chuẩn hóa. Một kilopond-mét bằng một kilôgam-lực-mét (kgf·m).
Bảng chuyển đổi Jun sang Kilopond-mét
| Jun | Kilopond-mét | Kilopond-mét | Jun |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.101972 | 1 | 9.80665 |
| 2 | 0.203943 | 2 | 19.6133 |
| 3 | 0.305915 | 3 | 29.4199 |
| 5 | 0.509858 | 5 | 49.0332 |
| 10 | 1.01972 | 10 | 98.0665 |
| 20 | 2.03943 | 20 | 196.133 |
| 25 | 2.54929 | 25 | 245.166 |
| 50 | 5.09858 | 50 | 490.332 |
| 100 | 10.1972 | 100 | 980.665 |
| 250 | 25.4929 | 250 | 2451.66 |
| 500 | 50.9858 | 500 | 4903.32 |
| 1000 | 101.972 | 1000 | 9806.65 |
Cách chuyển đổi Jun sang Kilopond-mét
1 J = 0.101972 kp*m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.101972. Ví dụ, 25 J = 2.54929 kp*m.
Câu hỏi thường gặp
- Một J có bao nhiêu kp*m?
- Một J bằng 0.101972 kp*m.
- Làm thế nào để chuyển đổi Jun sang Kilopond-mét?
- Nhân giá trị Jun với 0.101972 để có kết quả theo Kilopond-mét.
- 25 J bằng bao nhiêu kp*m?
- 25 J bằng 2.54929 kp*m.
- Làm thế nào để chuyển đổi Kilopond-mét trở lại Jun?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilopond-mét với 9.80665 để có Jun.