Chuyển đổi j chuyển đổi kj
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
Bảng chuyển đổi Jun sang Kilôjun
| Jun | Kilôjun | Kilôjun | Jun |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.001 | 1 | 1000 |
| 2 | 0.002 | 2 | 2000 |
| 3 | 0.003 | 3 | 3000 |
| 5 | 0.005 | 5 | 5000 |
| 10 | 0.01 | 10 | 10000 |
| 20 | 0.02 | 20 | 20000 |
| 25 | 0.025 | 25 | 25000 |
| 50 | 0.05 | 50 | 50000 |
| 100 | 0.1 | 100 | 100000 |
| 250 | 0.25 | 250 | 250000 |
| 500 | 0.5 | 500 | 500000 |
| 1000 | 1 | 1000 | 1E+06 |
Cách chuyển đổi Jun sang Kilôjun
1 J = 0.001 kJ. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.001. Ví dụ, 25 J = 0.025 kJ.
Câu hỏi thường gặp
- Một J có bao nhiêu kJ?
- Một J bằng 0.001 kJ.
- Làm thế nào để chuyển đổi Jun sang Kilôjun?
- Nhân giá trị Jun với 0.001 để có kết quả theo Kilôjun.
- 25 J bằng bao nhiêu kJ?
- 25 J bằng 0.025 kJ.
- Làm thế nào để chuyển đổi Kilôjun trở lại Jun?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilôjun với 1000 để có Jun.