Chuyển đổi j chuyển đổi pao lực bộ
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
pao-lực-bộ
Pound-lực foot (lbf·ft) là đơn vị đo năng lượng hoặc mô-men xoắn theo hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ, bằng công thực hiện bởi một lực pound-lực tác dụng qua khoảng cách một foot, tương đương xấp xỉ 1,35582 joule. Đơn vị này thường được dùng trong kỹ thuật Bắc Mỹ để biểu thị mô-men xoắn động cơ, tải trọng kết cấu và thông số kỹ thuật của bu-lông. Pound-lực foot và foot-pound-lực có giá trị số giống hệt nhau nhưng được phân biệt theo ngữ cảnh.
Bảng chuyển đổi Jun sang pao-lực-bộ
| Jun | pao-lực-bộ | pao-lực-bộ | Jun |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.737562 | 1 | 1.35582 |
| 2 | 1.47512 | 2 | 2.71164 |
| 3 | 2.21269 | 3 | 4.06745 |
| 5 | 3.68781 | 5 | 6.77909 |
| 10 | 7.37562 | 10 | 13.5582 |
| 20 | 14.7512 | 20 | 27.1164 |
| 25 | 18.4391 | 25 | 33.8954 |
| 50 | 36.8781 | 50 | 67.7909 |
| 100 | 73.7562 | 100 | 135.582 |
| 250 | 184.391 | 250 | 338.954 |
| 500 | 368.781 | 500 | 677.909 |
| 1000 | 737.562 | 1000 | 1355.82 |
Cách chuyển đổi Jun sang pao-lực-bộ
1 J = 0.737562 lbf*ft. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.737562. Ví dụ, 25 J = 18.4391 lbf*ft.
Câu hỏi thường gặp
- Một J có bao nhiêu lbf*ft?
- Một J bằng 0.737562 lbf*ft.
- Làm thế nào để chuyển đổi Jun sang pao-lực-bộ?
- Nhân giá trị Jun với 0.737562 để có kết quả theo pao-lực-bộ.
- 25 J bằng bao nhiêu lbf*ft?
- 25 J bằng 18.4391 lbf*ft.
- Làm thế nào để chuyển đổi pao-lực-bộ trở lại Jun?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị pao-lực-bộ với 1.35582 để có Jun.