Chuyển đổi kilopond mét chuyển đổi j

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Kilopond-mét

Kilopond-mét (ký hiệu: kp·m) là đơn vị năng lượng bằng 9,80665 joule, được định nghĩa là công thực hiện bởi một lực kilopond (trọng lượng của một kilôgam dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn) tác dụng qua quãng đường một mét. Đơn vị này thuộc hệ mét trọng lực được sử dụng trong kỹ thuật lục địa châu Âu trước khi SI được chuẩn hóa. Một kilopond-mét bằng một kilôgam-lực-mét (kgf·m). 


Jun

Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889). 


Bảng chuyển đổi Kilopond-mét sang Jun
Kilopond-métJunJunKilopond-mét
19.8066510.101972
219.613320.203943
329.419930.305915
549.033250.509858
1098.0665101.01972
20196.133202.03943
25245.166252.54929
50490.332505.09858
100980.66510010.1972
2502451.6625025.4929
5004903.3250050.9858
10009806.651000101.972
Cách chuyển đổi Kilopond-mét sang Jun

1 kp*m = 9.80665 J. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 9.80665. Ví dụ, 25 kp*m = 245.166 J.

Câu hỏi thường gặp
Một kp*m có bao nhiêu J?
Một kp*m bằng 9.80665 J.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilopond-mét sang Jun?
Nhân giá trị Kilopond-mét với 9.80665 để có kết quả theo Jun.
25 kp*m bằng bao nhiêu J?
25 kp*m bằng 245.166 J.
Làm thế nào để chuyển đổi Jun trở lại Kilopond-mét?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Jun với 0.101972 để có Kilopond-mét.

Các chuyển đổi đơn vị năng lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi