Chuyển đổi kiloton chuyển đổi j

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Kiloton

The kiloton (kt) là đơn vị đo mass bằng 1,000 metric tons (1 × 10⁶ kilograms), or alternatively a đơn vị đo năng lượng bằng the explosive yield of 1,000 tons of TNT (xấp xỉ 4.184 × 10¹² joules). In the context of nuclear weapons, the kiloton is used to express the explosive yield of atomic bombs. The atomic bomb dropped on Hiroshima in 1945 had a yield of xấp xỉ 15 kilotons. 


Jun

Jun (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong SI. Đặt tên theo James Prescott Joule. Một jun bằng công của lực một newton trên quãng đường một mét. 


Bảng chuyển đổi Kiloton sang Jun
KilotonJun
14.184E+12
28.368E+12
52.092E+13
104.184E+13
251.046E+14
502.092E+14
1004.184E+14
5002.092E+15
10004.184E+15

Các chuyển đổi đơn vị năng lượng phổ biến nhất