Chuyển đổi megaelectron volt chuyển đổi j
Megaelectron volt
Megaelectron volt (MeV) là đơn vị đo năng lượng bằng một triệu electron volt, tức xấp xỉ 1,602 × 10⁻¹³ joule. Đây là đơn vị năng lượng tiêu chuẩn trong vật lý hạt nhân và vật lý hạt để mô tả động năng của các hạt hạ nguyên tử và năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử. Năng lượng khối lượng nghỉ của electron xấp xỉ 0,511 MeV.
Jun
Joule (ký hiệu: J) là đơn vị dẫn xuất của năng lượng trong Hệ đơn vị Quốc tế. Nó bằng năng lượng truyền cho (hay công thực hiện lên) một vật khi một lực một newton tác dụng lên vật đó theo hướng chuyển động của lực qua một quãng đường một mét (1 newton mét hay N⋅m). Đây cũng là năng lượng tiêu tán dưới dạng nhiệt khi một dòng điện một ampe chạy qua một điện trở một ohm trong một giây. Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật lý học người Anh James Prescott Joule (1818–1889).
Bảng chuyển đổi Megaelectron volt sang Jun
| Megaelectron volt | Jun |
|---|---|
| 1 | 1.602E-13 |
| 2 | 3.204E-13 |
| 5 | 8.011E-13 |
| 10 | 1.602E-12 |
| 25 | 4.005E-12 |
| 50 | 8.011E-12 |
| 100 | 1.602E-11 |
| 500 | 8.011E-11 |
| 1000 | 1.602E-10 |
Các chuyển đổi đơn vị năng lượng phổ biến nhất
Phổ biến
- Bộ chuyển đổi công suất
- Bộ chuyển đổi lực
- Bộ chuyển đổi thời gian
- Bộ chuyển đổi tốc độ
- Bộ chuyển đổi góc
- Bộ chuyển đổi tiêu thụ nhiên liệu
- Bộ chuyển đổi số
- Bộ chuyển đổi lưu trữ dữ liệu
- Bộ chuyển đổi vận tốc góc
- Bộ chuyển đổi gia tốc
- Bộ chuyển đổi mô-men xoắn
- Bộ chuyển đổi mô-men quán tính
- Bộ chuyển đổi mô-men lực