Chuyển đổi gam/phút chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/phút

Gam trên phút (g/phút) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng được dùng trong đùn sợi in 3D, hệ thống định liều hóa chất và thiết bị xử lý bột. Đơn vị này cung cấp một thang đo thực dụng cho nhiều ứng dụng sản xuất và phòng thí nghiệm. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi gam/phút sang kilôgam/giây
gam/phútkilôgam/giâykilôgam/giâygam/phút
11.667E-05160000
23.333E-052120000
35E-053180000
58.333E-055300000
100.000166710600000
200.0003333201.2E+06
250.0004167251.5E+06
500.0008333503E+06
1000.001666671006E+06
2500.004166672501.5E+07
5000.008333335003E+07
10000.016666710006E+07
Cách chuyển đổi gam/phút sang kilôgam/giây

1 g/min = 1.667E-05 kg/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.667E-05. Ví dụ, 25 g/min = 0.0004167 kg/s.

Câu hỏi thường gặp
Một g/min có bao nhiêu kg/s?
Một g/min bằng 1.667E-05 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi gam/phút sang kilôgam/giây?
Nhân giá trị gam/phút với 1.667E-05 để có kết quả theo kilôgam/giây.
25 g/min bằng bao nhiêu kg/s?
25 g/min bằng 0.0004167 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây trở lại gam/phút?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây với 60000 để có gam/phút.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi