Chuyển đổi kilôgam/ngày chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/ngày

Kilôgam trên ngày (kg/ngày) được dùng trong xử lý nước thải, báo cáo phát thải môi trường và các quy trình công nghiệp theo mẻ chậm. Đơn vị này biểu thị tổng lưu lượng khối lượng tích lũy trong suốt một ngày. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/ngày sang kilôgam/giây
kilôgam/ngàykilôgam/giây
11.157E-05
22.315E-05
55.787E-05
100.0001157
250.0002894
500.0005787
1000.00115741
5000.00578704
10000.0115741

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi