Chuyển đổi kilôgam/giờ chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ

Kilôgam trên giờ (kg/giờ) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng được sử dụng rộng rãi trong nồi hơi, chế biến thực phẩm và vận hành nhà máy hóa chất. Đơn vị này thường được dùng cùng với tấn trên giờ cho các quy trình công nghiệp quy mô lớn hơn. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ sang kilôgam/giây
kilôgam/giờkilôgam/giâykilôgam/giâykilôgam/giờ
10.000277813600
20.000555627200
30.0008333310800
50.00138889518000
100.002777781036000
200.005555562072000
250.006944442590000
500.013888950180000
1000.0277778100360000
2500.0694444250900000
5000.1388895001.8E+06
10000.27777810003.6E+06
Cách chuyển đổi kilôgam/giờ sang kilôgam/giây

1 kg/h = 0.0002778 kg/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0002778. Ví dụ, 25 kg/h = 0.00694444 kg/s.

Câu hỏi thường gặp
Một kg/h có bao nhiêu kg/s?
Một kg/h bằng 0.0002778 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ sang kilôgam/giây?
Nhân giá trị kilôgam/giờ với 0.0002778 để có kết quả theo kilôgam/giây.
25 kg/h bằng bao nhiêu kg/s?
25 kg/h bằng 0.00694444 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây trở lại kilôgam/giờ?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây với 3600 để có kilôgam/giờ.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi