Chuyển đổi kilôgam/giờ chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ

Kilôgam trên giờ (kg/giờ) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng được sử dụng rộng rãi trong nồi hơi, chế biến thực phẩm và vận hành nhà máy hóa chất. Đơn vị này thường được dùng cùng với tấn trên giờ cho các quy trình công nghiệp quy mô lớn hơn. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ sang kilôgam/giây
kilôgam/giờkilôgam/giây
10.0002778
20.0005556
50.00138889
100.00277778
250.00694444
500.0138889
1000.0277778
5000.138889
10000.277778

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi