Chuyển đổi kilôgam/giờ chuyển đổi lb trên hour

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ

Kilôgam trên giờ (kg/giờ) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng được sử dụng rộng rãi trong nồi hơi, chế biến thực phẩm và vận hành nhà máy hóa chất. Đơn vị này thường được dùng cùng với tấn trên giờ cho các quy trình công nghiệp quy mô lớn hơn. 


lb trên hour

Pound trên giờ (lb/giờ) là đơn vị tiêu chuẩn để định mức nồi hơi và các dòng quy trình công nghiệp tại Bắc Mỹ. Công suất nồi hơi thường được xác định bằng pound hơi nước trên giờ. Một pound trên giờ bằng xấp xỉ 0,126 gam trên giây. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ sang lb trên hour
kilôgam/giờlb trên hour
12.20462
24.40925
511.0231
1022.0462
2555.1156
50110.231
100220.462
5001102.31
10002204.62

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi