Chuyển đổi kilôgam/giờ chuyển đổi lb trên hour

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giờ

Kilôgam trên giờ (kg/giờ) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng được sử dụng rộng rãi trong nồi hơi, chế biến thực phẩm và vận hành nhà máy hóa chất. Đơn vị này thường được dùng cùng với tấn trên giờ cho các quy trình công nghiệp quy mô lớn hơn. 


lb trên hour

Pound trên giờ (lb/giờ) là đơn vị tiêu chuẩn để định mức nồi hơi và các dòng quy trình công nghiệp tại Bắc Mỹ. Công suất nồi hơi thường được xác định bằng pound hơi nước trên giờ. Một pound trên giờ bằng xấp xỉ 0,126 gam trên giây. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giờ sang lb trên hour
kilôgam/giờlb trên hourlb trên hourkilôgam/giờ
12.2046210.453592
24.4092520.907185
36.6138731.36078
511.023152.26796
1022.0462104.53592
2044.0925209.07185
2555.11562511.3398
50110.2315022.6796
100220.46210045.3592
250551.156250113.398
5001102.31500226.796
10002204.621000453.592
Cách chuyển đổi kilôgam/giờ sang lb trên hour

1 kg/h = 2.20462 lb/h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.20462. Ví dụ, 25 kg/h = 55.1156 lb/h.

Câu hỏi thường gặp
Một kg/h có bao nhiêu lb/h?
Một kg/h bằng 2.20462 lb/h.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ sang lb trên hour?
Nhân giá trị kilôgam/giờ với 2.20462 để có kết quả theo lb trên hour.
25 kg/h bằng bao nhiêu lb/h?
25 kg/h bằng 55.1156 lb/h.
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên hour trở lại kilôgam/giờ?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị lb trên hour với 0.453592 để có kilôgam/giờ.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi