Chuyển đổi kilôgam/phút chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/phút

Kilôgam trên phút (kg/phút) được dùng trong các quy trình công nghiệp như trộn xi măng, xử lý ngũ cốc và sản xuất hóa chất. Đơn vị này cung cấp một thang đo thực dụng để đo lưu lượng khối lượng ở mức trung bình trong môi trường sản xuất. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/phút sang kilôgam/giây
kilôgam/phútkilôgam/giây
10.0166667
20.0333333
50.0833333
100.166667
250.416667
500.833333
1001.66667
5008.33333
100016.6667

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi