Chuyển đổi kilôgam/phút chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/phút

Kilôgam trên phút (kg/phút) được dùng trong các quy trình công nghiệp như trộn xi măng, xử lý ngũ cốc và sản xuất hóa chất. Đơn vị này cung cấp một thang đo thực dụng để đo lưu lượng khối lượng ở mức trung bình trong môi trường sản xuất. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/phút sang kilôgam/giây
kilôgam/phútkilôgam/giâykilôgam/giâykilôgam/phút
10.0166667160
20.03333332120
30.053180
50.08333335300
100.16666710600
200.333333201200
250.416667251500
500.833333503000
1001.666671006000
2504.1666725015000
5008.3333350030000
100016.6667100060000
Cách chuyển đổi kilôgam/phút sang kilôgam/giây

1 kg/min = 0.0166667 kg/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0166667. Ví dụ, 25 kg/min = 0.416667 kg/s.

Câu hỏi thường gặp
Một kg/min có bao nhiêu kg/s?
Một kg/min bằng 0.0166667 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/phút sang kilôgam/giây?
Nhân giá trị kilôgam/phút với 0.0166667 để có kết quả theo kilôgam/giây.
25 kg/min bằng bao nhiêu kg/s?
25 kg/min bằng 0.416667 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây trở lại kilôgam/phút?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây với 60 để có kilôgam/phút.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi