Chuyển đổi kilôgam/giây chuyển đổi kilôgam/phút

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


kilôgam/phút

Kilôgam trên phút (kg/phút) được dùng trong các quy trình công nghiệp như trộn xi măng, xử lý ngũ cốc và sản xuất hóa chất. Đơn vị này cung cấp một thang đo thực dụng để đo lưu lượng khối lượng ở mức trung bình trong môi trường sản xuất. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giây sang kilôgam/phút
kilôgam/giâykilôgam/phútkilôgam/phútkilôgam/giây
16010.0166667
212020.0333333
318030.05
530050.0833333
10600100.166667
201200200.333333
251500250.416667
503000500.833333
10060001001.66667
250150002504.16667
500300005008.33333
100060000100016.6667
Cách chuyển đổi kilôgam/giây sang kilôgam/phút

1 kg/s = 60 kg/min. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 60. Ví dụ, 25 kg/s = 1500 kg/min.

Câu hỏi thường gặp
Một kg/s có bao nhiêu kg/min?
Một kg/s bằng 60 kg/min.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây sang kilôgam/phút?
Nhân giá trị kilôgam/giây với 60 để có kết quả theo kilôgam/phút.
25 kg/s bằng bao nhiêu kg/min?
25 kg/s bằng 1500 kg/min.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/phút trở lại kilôgam/giây?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/phút với 0.0166667 để có kilôgam/giây.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi