Chuyển đổi kilôgam/giây chuyển đổi lb trên min

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


lb trên min

Pound trên phút (lb/phút) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng trong hệ đo lường Anh, được dùng trong sản xuất, phun phủ và bơm nhiên liệu tại Bắc Mỹ. Một pound trên phút bằng xấp xỉ 7,56 gam trên giây. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giây sang lb trên min
kilôgam/giâylb trên minlb trên minkilôgam/giây
1132.27710.00755987
2264.55520.0151197
3396.83230.0226796
5661.38750.0377994
101322.77100.0755987
202645.55200.151197
253306.93250.188997
506613.87500.377994
10013227.71000.755987
25033069.32501.88997
50066138.75003.77994
100013227710007.55987
Cách chuyển đổi kilôgam/giây sang lb trên min

1 kg/s = 132.277 lb/min. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 132.277. Ví dụ, 25 kg/s = 3306.93 lb/min.

Câu hỏi thường gặp
Một kg/s có bao nhiêu lb/min?
Một kg/s bằng 132.277 lb/min.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây sang lb trên min?
Nhân giá trị kilôgam/giây với 132.277 để có kết quả theo lb trên min.
25 kg/s bằng bao nhiêu lb/min?
25 kg/s bằng 3306.93 lb/min.
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên min trở lại kilôgam/giây?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị lb trên min với 0.00755987 để có kilôgam/giây.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi