Chuyển đổi kilôgam/giây chuyển đổi t trên day

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


t trên day

Tấn trên ngày (t/ngày) được dùng trong khai thác mỏ, nhà máy khử muối và lọc dầu để mô tả công suất sản xuất hoặc xử lý hằng ngày. Đơn vị này cho phép so sánh thuận tiện công suất nhà máy giữa các ngành công nghiệp. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giây sang t trên day
kilôgam/giâyt trên dayt trên daykilôgam/giây
186.410.0115741
2172.820.0231481
3259.230.0347222
543250.0578704
10864100.115741
201728200.231481
252160250.289352
504320500.578704
10086401001.15741
250216002502.89352
500432005005.78704
100086400100011.5741
Cách chuyển đổi kilôgam/giây sang t trên day

1 kg/s = 86.4 t/d. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 86.4. Ví dụ, 25 kg/s = 2160 t/d.

Câu hỏi thường gặp
Một kg/s có bao nhiêu t/d?
Một kg/s bằng 86.4 t/d.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây sang t trên day?
Nhân giá trị kilôgam/giây với 86.4 để có kết quả theo t trên day.
25 kg/s bằng bao nhiêu t/d?
25 kg/s bằng 2160 t/d.
Làm thế nào để chuyển đổi t trên day trở lại kilôgam/giây?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị t trên day với 0.0115741 để có kilôgam/giây.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi