Chuyển đổi kilôgam/giây chuyển đổi t trên s

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


t trên s

Tấn trên giây (t/s) được dùng cho các lưu lượng khối lượng cực lớn như trong các tua-bin lớn, lò cao và các quy trình công nghiệp quy mô lớn. Một tấn bằng 1000 kilôgam. 


Bảng chuyển đổi kilôgam/giây sang t trên s
kilôgam/giâyt trên st trên skilôgam/giây
10.00111000
20.00222000
30.00333000
50.00555000
100.011010000
200.022020000
250.0252525000
500.055050000
1000.1100100000
2500.25250250000
5000.5500500000
1000110001E+06
Cách chuyển đổi kilôgam/giây sang t trên s

1 kg/s = 0.001 t/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.001. Ví dụ, 25 kg/s = 0.025 t/s.

Câu hỏi thường gặp
Một kg/s có bao nhiêu t/s?
Một kg/s bằng 0.001 t/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây sang t trên s?
Nhân giá trị kilôgam/giây với 0.001 để có kết quả theo t trên s.
25 kg/s bằng bao nhiêu t/s?
25 kg/s bằng 0.025 t/s.
Làm thế nào để chuyển đổi t trên s trở lại kilôgam/giây?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị t trên s với 1000 để có kilôgam/giây.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi