Chuyển đổi lb trên day chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lb trên day

Pound trên ngày (lb/ngày) được dùng trong xử lý nước thải và báo cáo tuân thủ môi trường tại Hoa Kỳ. Tốc độ phát thải chất ô nhiễm từ các nguồn công nghiệp thường được báo cáo bằng pound trên ngày. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi lb trên day sang kilôgam/giây
lb trên daykilôgam/giâykilôgam/giâylb trên day
15.25E-061190479
21.05E-052380959
31.575E-053571438
52.625E-055952397
105.25E-05101.90479E+06
200.000105203.80959E+06
250.0001312254.76198E+06
500.0002625509.52397E+06
1000.0005251001.90479E+07
2500.001312482504.76198E+07
5000.002624965009.52397E+07
10000.0052499110001.90479E+08
Cách chuyển đổi lb trên day sang kilôgam/giây

1 lb/d = 5.25E-06 kg/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 5.25E-06. Ví dụ, 25 lb/d = 0.0001312 kg/s.

Câu hỏi thường gặp
Một lb/d có bao nhiêu kg/s?
Một lb/d bằng 5.25E-06 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên day sang kilôgam/giây?
Nhân giá trị lb trên day với 5.25E-06 để có kết quả theo kilôgam/giây.
25 lb/d bằng bao nhiêu kg/s?
25 lb/d bằng 0.0001312 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây trở lại lb trên day?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây với 190479 để có lb trên day.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi