Chuyển đổi lb trên hour chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lb trên hour

Pound trên giờ (lb/giờ) là đơn vị tiêu chuẩn để định mức nồi hơi và các dòng quy trình công nghiệp tại Bắc Mỹ. Công suất nồi hơi thường được xác định bằng pound hơi nước trên giờ. Một pound trên giờ bằng xấp xỉ 0,126 gam trên giây. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi lb trên hour sang kilôgam/giây
lb trên hourkilôgam/giâykilôgam/giâylb trên hour
10.00012617936.64
20.000252215873.3
30.000378323809.9
50.00063539683.2
100.001259981079366.4
200.0025199620158733
250.0031499525198416
500.0062998950396832
1000.0125998100793664
2500.03149952501.98416E+06
5000.06299895003.96832E+06
10000.12599810007.93664E+06
Cách chuyển đổi lb trên hour sang kilôgam/giây

1 lb/h = 0.000126 kg/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.000126. Ví dụ, 25 lb/h = 0.00314995 kg/s.

Câu hỏi thường gặp
Một lb/h có bao nhiêu kg/s?
Một lb/h bằng 0.000126 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên hour sang kilôgam/giây?
Nhân giá trị lb trên hour với 0.000126 để có kết quả theo kilôgam/giây.
25 lb/h bằng bao nhiêu kg/s?
25 lb/h bằng 0.00314995 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây trở lại lb trên hour?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây với 7936.64 để có lb trên hour.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi