Chuyển đổi lb trên min chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lb trên min

Pound trên phút (lb/phút) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng trong hệ đo lường Anh, được dùng trong sản xuất, phun phủ và bơm nhiên liệu tại Bắc Mỹ. Một pound trên phút bằng xấp xỉ 7,56 gam trên giây. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi lb trên min sang kilôgam/giây
lb trên minkilôgam/giâykilôgam/giâylb trên min
10.007559871132.277
20.01511972264.555
30.02267963396.832
50.03779945661.387
100.0755987101322.77
200.151197202645.55
250.188997253306.93
500.377994506613.87
1000.75598710013227.7
2501.8899725033069.3
5003.7799450066138.7
10007.559871000132277
Cách chuyển đổi lb trên min sang kilôgam/giây

1 lb/min = 0.00755987 kg/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.00755987. Ví dụ, 25 lb/min = 0.188997 kg/s.

Câu hỏi thường gặp
Một lb/min có bao nhiêu kg/s?
Một lb/min bằng 0.00755987 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên min sang kilôgam/giây?
Nhân giá trị lb trên min với 0.00755987 để có kết quả theo kilôgam/giây.
25 lb/min bằng bao nhiêu kg/s?
25 lb/min bằng 0.188997 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây trở lại lb trên min?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây với 132.277 để có lb trên min.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi