Chuyển đổi lb trên s chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lb trên s

Pound trên giây (lb/s) là đơn vị đo lưu lượng khối lượng trong hệ đo lường Anh, được dùng trong kỹ thuật hàng không vũ trụ và các ứng dụng công nghiệp tại Bắc Mỹ. Lực đẩy động cơ tên lửa và lưu lượng khối lượng không khí qua động cơ phản lực thường được biểu thị bằng pound trên giây. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi lb trên s sang kilôgam/giây
lb trên skilôgam/giâykilôgam/giâylb trên s
10.45359212.20462
20.90718524.40925
31.3607836.61387
52.26796511.0231
104.535921022.0462
209.071852044.0925
2511.33982555.1156
5022.679650110.231
10045.3592100220.462
250113.398250551.156
500226.7965001102.31
1000453.59210002204.62
Cách chuyển đổi lb trên s sang kilôgam/giây

1 lb/s = 0.453592 kg/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.453592. Ví dụ, 25 lb/s = 11.3398 kg/s.

Câu hỏi thường gặp
Một lb/s có bao nhiêu kg/s?
Một lb/s bằng 0.453592 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên s sang kilôgam/giây?
Nhân giá trị lb trên s với 0.453592 để có kết quả theo kilôgam/giây.
25 lb/s bằng bao nhiêu kg/s?
25 lb/s bằng 11.3398 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây trở lại lb trên s?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây với 2.20462 để có lb trên s.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi