Chuyển đổi miligam/ngày chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

miligam/ngày

Miligam trên ngày (mg/ngày) được dùng trong độc chất học, dược động học và khoa học môi trường để biểu thị các dòng khối lượng hằng ngày rất thấp của các chất như hormone, kim loại vi lượng hoặc hợp chất dược phẩm. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi miligam/ngày sang kilôgam/giây
miligam/ngàykilôgam/giây
11.157E-11
22.315E-11
55.787E-11
101.157E-10
252.894E-10
505.787E-10
1001.157E-09
5005.787E-09
10001.157E-08

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi