Chuyển đổi t trên day chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

t trên day

Tấn trên ngày (t/ngày) được dùng trong khai thác mỏ, nhà máy khử muối và lọc dầu để mô tả công suất sản xuất hoặc xử lý hằng ngày. Đơn vị này cho phép so sánh thuận tiện công suất nhà máy giữa các ngành công nghiệp. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi t trên day sang kilôgam/giây
t trên daykilôgam/giây
10.0115741
20.0231481
50.0578704
100.115741
250.289352
500.578704
1001.15741
5005.78704
100011.5741

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi