Chuyển đổi t trên day chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

t trên day

Tấn trên ngày (t/ngày) được dùng trong khai thác mỏ, nhà máy khử muối và lọc dầu để mô tả công suất sản xuất hoặc xử lý hằng ngày. Đơn vị này cho phép so sánh thuận tiện công suất nhà máy giữa các ngành công nghiệp. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi t trên day sang kilôgam/giây
t trên daykilôgam/giâykilôgam/giâyt trên day
10.0115741186.4
20.02314812172.8
30.03472223259.2
50.05787045432
100.11574110864
200.231481201728
250.289352252160
500.578704504320
1001.157411008640
2502.8935225021600
5005.7870450043200
100011.5741100086400
Cách chuyển đổi t trên day sang kilôgam/giây

1 t/d = 0.0115741 kg/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0115741. Ví dụ, 25 t/d = 0.289352 kg/s.

Câu hỏi thường gặp
Một t/d có bao nhiêu kg/s?
Một t/d bằng 0.0115741 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi t trên day sang kilôgam/giây?
Nhân giá trị t trên day với 0.0115741 để có kết quả theo kilôgam/giây.
25 t/d bằng bao nhiêu kg/s?
25 t/d bằng 0.289352 kg/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây trở lại t trên day?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây với 86.4 để có t trên day.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi