Chuyển đổi t trên hour chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

t trên hour

Tấn trên giờ (t/giờ) được sử dụng rộng rãi trong các ngành thép, xi măng, giấy và chế biến thực phẩm. Đây là đơn vị định mức tiêu chuẩn cho băng tải công nghiệp, máy nghiền và nhà máy chế biến. Một t/giờ bằng xấp xỉ 0,2778 kg/s. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi t trên hour sang kilôgam/giây
t trên hourkilôgam/giây
10.277778
20.555556
51.38889
102.77778
256.94444
5013.8889
10027.7778
500138.889
1000277.778

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi