Chuyển đổi t trên min chuyển đổi kilôgam/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

t trên min

Tấn trên phút (t/phút) được dùng trong công nghiệp nặng, băng tải khai thác mỏ và sản xuất thép để biểu thị các thông lượng khối lượng rất lớn. Một tấn trên phút bằng xấp xỉ 16,67 kilôgam trên giây. 


kilôgam/giây

Kilôgam trên giây (kg/s) là đơn vị SI đo lưu lượng khối lượng. Nó đo khối lượng vật chất đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học, động cơ đẩy tên lửa và kỹ thuật quy trình công nghiệp để định lượng thông lượng vật liệu. 


Bảng chuyển đổi t trên min sang kilôgam/giây
t trên minkilôgam/giây
116.6667
233.3333
583.3333
10166.667
25416.667
50833.333
1001666.67
5008333.33
100016666.7

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi