Chuyển đổi kmol trên hour chuyển đổi mol trên s

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kmol trên hour

Kilomol trên giờ (kmol/giờ) là đơn vị đo lưu lượng mol phổ biến nhất trong phần mềm mô phỏng quy trình hóa học công nghiệp. Đơn vị này được dùng trong thiết kế tháp chưng cất, tháp hấp thụ và kỹ thuật phản ứng để xác định kích thước thiết bị. 


mol trên s

Mol trên giây (mol/s) là đơn vị SI đo lưu lượng mol, đo lượng chất đi qua một mặt cắt ngang trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thiết kế lò phản ứng kỹ thuật hóa học, nghiên cứu xúc tác và điện hóa học. 


Bảng chuyển đổi kmol trên hour sang mol trên s
kmol trên hourmol trên s
10.277778
20.555556
51.38889
102.77778
256.94444
5013.8889
10027.7778
500138.889
1000277.778

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi