Chuyển đổi kmol trên min chuyển đổi mol trên s

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kmol trên min

Kilomol trên phút (kmol/phút) được dùng trong các lò phản ứng hóa học công nghiệp quy mô lớn và hoạt động lọc dầu. Một kilomol trên phút bằng 1000 mol trên phút và phù hợp để biểu thị thông lượng mol cao trong các mô phỏng kỹ thuật quy trình. 


mol trên s

Mol trên giây (mol/s) là đơn vị SI đo lưu lượng mol, đo lượng chất đi qua một mặt cắt ngang trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thiết kế lò phản ứng kỹ thuật hóa học, nghiên cứu xúc tác và điện hóa học. 


Bảng chuyển đổi kmol trên min sang mol trên s
kmol trên minmol trên smol trên skmol trên min
116.666710.06
233.333320.12
35030.18
583.333350.3
10166.667100.6
20333.333201.2
25416.667251.5
50833.333503
1001666.671006
2504166.6725015
5008333.3350030
100016666.7100060
Cách chuyển đổi kmol trên min sang mol trên s

1 kmol/min = 16.6667 mol/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 16.6667. Ví dụ, 25 kmol/min = 416.667 mol/s.

Câu hỏi thường gặp
Một kmol/min có bao nhiêu mol/s?
Một kmol/min bằng 16.6667 mol/s.
Làm thế nào để chuyển đổi kmol trên min sang mol trên s?
Nhân giá trị kmol trên min với 16.6667 để có kết quả theo mol trên s.
25 kmol/min bằng bao nhiêu mol/s?
25 kmol/min bằng 416.667 mol/s.
Làm thế nào để chuyển đổi mol trên s trở lại kmol trên min?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị mol trên s với 0.06 để có kmol trên min.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi