Chuyển đổi mol trên s chuyển đổi kmol trên day

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

mol trên s

Mol trên giây (mol/s) là đơn vị SI đo lưu lượng mol, đo lượng chất đi qua một mặt cắt ngang trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thiết kế lò phản ứng kỹ thuật hóa học, nghiên cứu xúc tác và điện hóa học. 


kmol trên day

Kilomol trên ngày (kmol/ngày) được dùng trong thiết kế nhà máy hóa chất quy mô lớn và báo cáo môi trường để biểu thị sản lượng hoặc tiêu thụ mol hằng ngày. Đơn vị này cung cấp một thang đo hữu ích cho các phép tính cân bằng vật chất hằng ngày trong quy trình công nghiệp. 


Bảng chuyển đổi mol trên s sang kmol trên day
mol trên skmol trên daykmol trên daymol trên s
186.410.0115741
2172.820.0231481
3259.230.0347222
543250.0578704
10864100.115741
201728200.231481
252160250.289352
504320500.578704
10086401001.15741
250216002502.89352
500432005005.78704
100086400100011.5741
Cách chuyển đổi mol trên s sang kmol trên day

1 mol/s = 86.4 kmol/d. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 86.4. Ví dụ, 25 mol/s = 2160 kmol/d.

Câu hỏi thường gặp
Một mol/s có bao nhiêu kmol/d?
Một mol/s bằng 86.4 kmol/d.
Làm thế nào để chuyển đổi mol trên s sang kmol trên day?
Nhân giá trị mol trên s với 86.4 để có kết quả theo kmol trên day.
25 mol/s bằng bao nhiêu kmol/d?
25 mol/s bằng 2160 kmol/d.
Làm thế nào để chuyển đổi kmol trên day trở lại mol trên s?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kmol trên day với 0.0115741 để có mol trên s.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi