Chuyển đổi mol trên s chuyển đổi kmol trên min

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

mol trên s

Mol trên giây (mol/s) là đơn vị SI đo lưu lượng mol, đo lượng chất đi qua một mặt cắt ngang trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thiết kế lò phản ứng kỹ thuật hóa học, nghiên cứu xúc tác và điện hóa học. 


kmol trên min

Kilomol trên phút (kmol/phút) được dùng trong các lò phản ứng hóa học công nghiệp quy mô lớn và hoạt động lọc dầu. Một kilomol trên phút bằng 1000 mol trên phút và phù hợp để biểu thị thông lượng mol cao trong các mô phỏng kỹ thuật quy trình. 


Bảng chuyển đổi mol trên s sang kmol trên min
mol trên skmol trên minkmol trên minmol trên s
10.06116.6667
20.12233.3333
30.18350
50.3583.3333
100.610166.667
201.220333.333
251.525416.667
50350833.333
10061001666.67
250152504166.67
500305008333.33
100060100016666.7
Cách chuyển đổi mol trên s sang kmol trên min

1 mol/s = 0.06 kmol/min. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.06. Ví dụ, 25 mol/s = 1.5 kmol/min.

Câu hỏi thường gặp
Một mol/s có bao nhiêu kmol/min?
Một mol/s bằng 0.06 kmol/min.
Làm thế nào để chuyển đổi mol trên s sang kmol trên min?
Nhân giá trị mol trên s với 0.06 để có kết quả theo kmol trên min.
25 mol/s bằng bao nhiêu kmol/min?
25 mol/s bằng 1.5 kmol/min.
Làm thế nào để chuyển đổi kmol trên min trở lại mol trên s?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kmol trên min với 16.6667 để có mol trên s.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi