Chuyển đổi mol trên s chuyển đổi mmol trên day

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

mol trên s

Mol trên giây (mol/s) là đơn vị SI đo lưu lượng mol, đo lượng chất đi qua một mặt cắt ngang trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thiết kế lò phản ứng kỹ thuật hóa học, nghiên cứu xúc tác và điện hóa học. 


mmol trên day

Milimol trên ngày (mmol/ngày) được dùng trong khoa học dinh dưỡng, y học lâm sàng và độc chất học để biểu thị tốc độ nạp vào hoặc bài tiết hằng ngày của các chất điện giải và chất chuyển hóa. Nồng độ chất điện giải trong nước tiểu thường được báo cáo bằng mmol/ngày. 


Bảng chuyển đổi mol trên s sang mmol trên day
mol trên smmol trên daymmol trên daymol trên s
18.64E+0711.157E-08
21.728E+0822.315E-08
32.592E+0833.472E-08
54.32E+0855.787E-08
108.64E+08101.157E-07
201.728E+09202.315E-07
252.16E+09252.894E-07
504.32E+09505.787E-07
1008.64E+091001.157E-06
2502.16E+102502.894E-06
5004.32E+105005.787E-06
10008.64E+1010001.157E-05
Cách chuyển đổi mol trên s sang mmol trên day

1 mol/s = 8.64E+07 mmol/d. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 8.64E+07. Ví dụ, 25 mol/s = 2.16E+09 mmol/d.

Câu hỏi thường gặp
Một mol/s có bao nhiêu mmol/d?
Một mol/s bằng 8.64E+07 mmol/d.
Làm thế nào để chuyển đổi mol trên s sang mmol trên day?
Nhân giá trị mol trên s với 8.64E+07 để có kết quả theo mmol trên day.
25 mol/s bằng bao nhiêu mmol/d?
25 mol/s bằng 2.16E+09 mmol/d.
Làm thế nào để chuyển đổi mmol trên day trở lại mol trên s?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị mmol trên day với 1.157E-08 để có mol trên s.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi