Chuyển đổi mol trên s chuyển đổi mmol trên min

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

mol trên s

Mol trên giây (mol/s) là đơn vị SI đo lưu lượng mol, đo lượng chất đi qua một mặt cắt ngang trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thiết kế lò phản ứng kỹ thuật hóa học, nghiên cứu xúc tác và điện hóa học. 


mmol trên min

Milimol trên phút (mmol/phút) được dùng trong dược động học lâm sàng, xét nghiệm enzyme và lò phản ứng hóa học để bàn. Đây là đơn vị thực dụng cho các tốc độ phản ứng sinh hóa ở quy mô phòng thí nghiệm. 


Bảng chuyển đổi mol trên s sang mmol trên min
mol trên smmol trên minmmol trên minmol trên s
16000011.667E-05
212000023.333E-05
318000035E-05
530000058.333E-05
10600000100.0001667
201.2E+06200.0003333
251.5E+06250.0004167
503E+06500.0008333
1006E+061000.00166667
2501.5E+072500.00416667
5003E+075000.00833333
10006E+0710000.0166667
Cách chuyển đổi mol trên s sang mmol trên min

1 mol/s = 60000 mmol/min. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 60000. Ví dụ, 25 mol/s = 1.5E+06 mmol/min.

Câu hỏi thường gặp
Một mol/s có bao nhiêu mmol/min?
Một mol/s bằng 60000 mmol/min.
Làm thế nào để chuyển đổi mol trên s sang mmol trên min?
Nhân giá trị mol trên s với 60000 để có kết quả theo mmol trên min.
25 mol/s bằng bao nhiêu mmol/min?
25 mol/s bằng 1.5E+06 mmol/min.
Làm thế nào để chuyển đổi mmol trên min trở lại mol trên s?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị mmol trên min với 1.667E-05 để có mol trên s.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng mol phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi