Chuyển đổi cc trên hour chuyển đổi cubic m trên s

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

cc trên hour

Centimét khối trên giờ (cm³/giờ) là đơn vị đo lưu lượng thể tích rất nhỏ, được dùng trong các ứng dụng phòng thí nghiệm, phân tích hóa học và kiểm tra thiết bị y tế. Đơn vị này có giá trị bằng mililít trên giờ (mL/giờ). 


cubic-m trên s

Mét khối trên giây (m³/s) là đơn vị SI đo lưu lượng thể tích. Nó biểu thị thể tích chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thủy lực học, thủy văn học và kỹ thuật quy trình công nghiệp để mô tả các dòng chảy chất lỏng quy mô lớn như lưu lượng sông hay công suất đường ống. 


Bảng chuyển đổi cc trên hour sang cubic-m trên s
cc trên hourcubic-m trên scubic-m trên scc trên hour
12.778E-1013.6E+09
25.556E-1027.2E+09
38.333E-1031.08E+10
51.389E-0951.8E+10
102.778E-09103.6E+10
205.556E-09207.2E+10
256.944E-09259E+10
501.389E-08501.8E+11
1002.778E-081003.6E+11
2506.944E-082509E+11
5001.389E-075001.8E+12
10002.778E-0710003.6E+12
Cách chuyển đổi cc trên hour sang cubic-m trên s

1 cm³/h = 2.778E-10 m³/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.778E-10. Ví dụ, 25 cm³/h = 6.944E-09 m³/s.

Câu hỏi thường gặp
Một cm³/h có bao nhiêu m³/s?
Một cm³/h bằng 2.778E-10 m³/s.
Làm thế nào để chuyển đổi cc trên hour sang cubic-m trên s?
Nhân giá trị cc trên hour với 2.778E-10 để có kết quả theo cubic-m trên s.
25 cm³/h bằng bao nhiêu m³/s?
25 cm³/h bằng 6.944E-09 m³/s.
Làm thế nào để chuyển đổi cubic-m trên s trở lại cc trên hour?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị cubic-m trên s với 3.6E+09 để có cc trên hour.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi