Chuyển đổi cubic m trên s chuyển đổi cubic ft trên hour

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

cubic-m trên s

Mét khối trên giây (m³/s) là đơn vị SI đo lưu lượng thể tích. Nó biểu thị thể tích chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang nhất định trên mỗi đơn vị thời gian. Đơn vị này được dùng trong thủy lực học, thủy văn học và kỹ thuật quy trình công nghiệp để mô tả các dòng chảy chất lỏng quy mô lớn như lưu lượng sông hay công suất đường ống. 


cubic-ft trên hour

Foot khối trên giờ (ft³/giờ) là đơn vị đo lưu lượng thể tích trong hệ đo lường Anh, được dùng trong HVAC, phân phối khí thiên nhiên và thông gió công nghiệp. Một foot khối bằng xấp xỉ 28,317 lít. 


Bảng chuyển đổi cubic-m trên s sang cubic-ft trên hour
cubic-m trên scubic-ft trên hourcubic-ft trên hourcubic-m trên s
112713317.866E-06
225426621.573E-05
338139832.36E-05
563566453.933E-05
101.27133E+06107.866E-05
202.54266E+06200.0001573
253.17832E+06250.0001966
506.35664E+06500.0003933
1001.27133E+071000.0007866
2503.17832E+072500.00196645
5006.35664E+075000.0039329
10001.27133E+0810000.00786579
Cách chuyển đổi cubic-m trên s sang cubic-ft trên hour

1 m³/s = 127133 ft³/h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 127133. Ví dụ, 25 m³/s = 3.17832E+06 ft³/h.

Câu hỏi thường gặp
Một m³/s có bao nhiêu ft³/h?
Một m³/s bằng 127133 ft³/h.
Làm thế nào để chuyển đổi cubic-m trên s sang cubic-ft trên hour?
Nhân giá trị cubic-m trên s với 127133 để có kết quả theo cubic-ft trên hour.
25 m³/s bằng bao nhiêu ft³/h?
25 m³/s bằng 3.17832E+06 ft³/h.
Làm thế nào để chuyển đổi cubic-ft trên hour trở lại cubic-m trên s?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị cubic-ft trên hour với 7.866E-06 để có cubic-m trên s.

Các chuyển đổi đơn vị lưu lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi