Chuyển đổi gam lực chuyển đổi newton
gam-lực
Gam-lực (gf) là đơn vị lực bằng trọng lượng hấp dẫn của một gam dưới gia tốc tiêu chuẩn, tương đương xấp xỉ 9,80665 × 10−3 newton hay một phần nghìn của kilôgam-lực. Nó được sử dụng trong đo lường chính xác, cân phòng thí nghiệm và các ứng dụng cơ khí quy mô nhỏ nơi các lực nằm trong phạm vi milinewton. Gam-lực là đơn vị hấp dẫn nằm ngoài hệ SI, bắt nguồn từ truyền thống CGS sử dụng khối lượng dưới tác động trọng lực để định nghĩa lực. Nó thỉnh thoảng được sử dụng trong ngành chế tác đồng hồ, đồ trang sức và kỹ thuật vi cơ khí.
Bảng chuyển đổi gam-lực sang
| gam-lực | |
|---|---|
| 1 | 0.00980665 |
| 2 | 0.0196133 |
| 5 | 0.0490333 |
| 10 | 0.0980665 |
| 25 | 0.245166 |
| 50 | 0.490333 |
| 100 | 0.980665 |
| 500 | 4.90333 |
| 1000 | 9.80665 |
Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Phổ biến
- Bộ chuyển đổi công suất
- Bộ chuyển đổi lực
- Bộ chuyển đổi thời gian
- Bộ chuyển đổi tốc độ
- Bộ chuyển đổi góc
- Bộ chuyển đổi tiêu thụ nhiên liệu
- Bộ chuyển đổi số
- Bộ chuyển đổi lưu trữ dữ liệu
- Bộ chuyển đổi vận tốc góc
- Bộ chuyển đổi gia tốc
- Bộ chuyển đổi mô-men xoắn
- Bộ chuyển đổi mô-men quán tính
- Bộ chuyển đổi mô-men lực