Chuyển đổi gam lực chuyển đổi newton

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam-lực

Gam-lực (gf) là đơn vị lực bằng trọng lượng hấp dẫn của một gam dưới gia tốc tiêu chuẩn, tương đương xấp xỉ 9,80665 × 10−3 newton hay một phần nghìn của kilôgam-lực. Nó được sử dụng trong đo lường chính xác, cân phòng thí nghiệm và các ứng dụng cơ khí quy mô nhỏ nơi các lực nằm trong phạm vi milinewton. Gam-lực là đơn vị hấp dẫn nằm ngoài hệ SI, bắt nguồn từ truyền thống CGS sử dụng khối lượng dưới tác động trọng lực để định nghĩa lực. Nó thỉnh thoảng được sử dụng trong ngành chế tác đồng hồ, đồ trang sức và kỹ thuật vi cơ khí. 


Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị lực trong hệ SI, được đặt theo tên Sir Isaac Newton. Một newton là lực cần thiết để tăng tốc một khối lượng một kilôgam với gia tốc một mét trên giây bình phương (1 N = 1 kg·m/s²). Xấp xỉ trọng lượng của một quả táo nhỏ (100 g) dưới trọng lực tiêu chuẩn, đây là đơn vị cơ bản được sử dụng trong toàn bộ vật lý và kỹ thuật để biểu thị lực, trọng lượng và lực đẩy. 


Bảng chuyển đổi gam-lực sang Newton
gam-lựcNewtonNewtongam-lực
10.009806651101.972
20.01961332203.943
30.029423305.915
50.04903335509.858
100.0980665101019.72
200.196133202039.43
250.245166252549.29
500.490333505098.58
1000.98066510010197.2
2502.4516625025492.9
5004.9033350050985.8
10009.806651000101972
Cách chuyển đổi gam-lực sang Newton

1 gf = 0.00980665 N. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.00980665. Ví dụ, 25 gf = 0.245166 N.

Câu hỏi thường gặp
Một gf có bao nhiêu N?
Một gf bằng 0.00980665 N.
Làm thế nào để chuyển đổi gam-lực sang Newton?
Nhân giá trị gam-lực với 0.00980665 để có kết quả theo Newton.
25 gf bằng bao nhiêu N?
25 gf bằng 0.245166 N.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton trở lại gam-lực?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton với 101.972 để có gam-lực.

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi