Chuyển đổi kilôgam lực chuyển đổi newton

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

kilôgam-lực

Kilôgam-lực (ký hiệu: kgf) là đơn vị lực kỹ thuật, được định nghĩa là lực mà trọng lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam ở gia tốc trọng lực tiêu chuẩn (9,80665 m/s²), bằng 9,80665 newton. 


Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị dẫn xuất của lực trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Được định nghĩa là 1 kilôgam·mét/giây2. Tên đơn vị đặt theo nhà khoa học người Anh Isaac Newton. 


Bảng chuyển đổi kilôgam-lực sang Newton
kilôgam-lựcNewton
19.80665
219.6133
549.0333
1098.0665
25245.166
50490.333
100980.665
5004903.33
10009806.65

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất