Chuyển đổi kilonewton chuyển đổi newton

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kilonewton

Kilonewton (kN) là bội số của đơn vị lực SI, newton, bằng 1.000 newton. Một kN xấp xỉ tương đương 224,809 pound-lực hoặc trọng lượng của khoảng 102 kilôgam dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật kết cấu, hàng không vũ trụ và cơ khí để biểu thị các lực ở quy mô quá lớn để newton biểu diễn thuận tiện. Sức chịu tải của cầu và lực đẩy tên lửa thường được cho bằng kilonewton. 


Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị lực trong hệ SI, được đặt theo tên Sir Isaac Newton. Một newton là lực cần thiết để tăng tốc một khối lượng một kilôgam với gia tốc một mét trên giây bình phương (1 N = 1 kg·m/s²). Xấp xỉ trọng lượng của một quả táo nhỏ (100 g) dưới trọng lực tiêu chuẩn, đây là đơn vị cơ bản được sử dụng trong toàn bộ vật lý và kỹ thuật để biểu thị lực, trọng lượng và lực đẩy. 


Bảng chuyển đổi kilonewton sang Newton
kilonewtonNewtonNewtonkilonewton
1100010.001
2200020.002
3300030.003
5500050.005
1010000100.01
2020000200.02
2525000250.025
5050000500.05
1001000001000.1
2502500002500.25
5005000005000.5
10001E+0610001
Cách chuyển đổi kilonewton sang Newton

1 kN = 1000 N. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1000. Ví dụ, 25 kN = 25000 N.

Câu hỏi thường gặp
Một kN có bao nhiêu N?
Một kN bằng 1000 N.
Làm thế nào để chuyển đổi kilonewton sang Newton?
Nhân giá trị kilonewton với 1000 để có kết quả theo Newton.
25 kN bằng bao nhiêu N?
25 kN bằng 25000 N.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton trở lại kilonewton?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton với 0.001 để có kilonewton.

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi