Chuyển đổi newton chuyển đổi exanewton

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị lực trong hệ SI, được đặt theo tên Sir Isaac Newton. Một newton là lực cần thiết để tăng tốc một khối lượng một kilôgam với gia tốc một mét trên giây bình phương (1 N = 1 kg·m/s²). Xấp xỉ trọng lượng của một quả táo nhỏ (100 g) dưới trọng lực tiêu chuẩn, đây là đơn vị cơ bản được sử dụng trong toàn bộ vật lý và kỹ thuật để biểu thị lực, trọng lượng và lực đẩy. 


exanewton

Exanewton (EN) là đơn vị lực bằng 10¹⁸ newton, được tạo thành bằng cách thêm tiền tố SI exa- vào newton. Các lực ở mức độ này chỉ xuất hiện trong các phép tính vật lý thiên văn, chẳng hạn như tương tác hấp dẫn giữa các cụm thiên hà. Một exanewton bằng 10¹⁸ newton. 


Bảng chuyển đổi Newton sang exanewton
NewtonexanewtonexanewtonNewton
11E-1811E+18
22E-1822E+18
33E-1833E+18
55E-1855E+18
101E-17101E+19
202E-17202E+19
252.5E-17252.5E+19
505E-17505E+19
1001E-161001E+20
2502.5E-162502.5E+20
5005E-165005E+20
10001E-1510001E+21
Cách chuyển đổi Newton sang exanewton

1 N = 1E-18 EN. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E-18. Ví dụ, 25 N = 2.5E-17 EN.

Câu hỏi thường gặp
Một N có bao nhiêu EN?
Một N bằng 1E-18 EN.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton sang exanewton?
Nhân giá trị Newton với 1E-18 để có kết quả theo exanewton.
25 N bằng bao nhiêu EN?
25 N bằng 2.5E-17 EN.
Làm thế nào để chuyển đổi exanewton trở lại Newton?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị exanewton với 1E+18 để có Newton.

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi