Chuyển đổi newton chuyển đổi joule per centimeter
Joule per centimeter
Joule trên xentimét (J/cm) là đơn vị lực bằng 100 newton, vì một joule trên xentimét thể hiện năng lượng của một joule truyền đi qua một khoảng dịch chuyển một xentimét. Nó tương đương về mặt chiều với lực (năng lượng chia cho chiều dài) và có thể được sử dụng để biểu thị các lực lớn một cách gọn gàng. Đơn vị này thỉnh thoảng xuất hiện trong kỹ thuật và khoa học vật liệu khi các mối quan hệ lực-dịch chuyển được phân tích bằng các chiều dài theo tỷ lệ CGS. Đây không phải là đơn vị cơ bản hay đơn vị dẫn xuất được đặt tên của SI, nhưng bắt nguồn trực tiếp từ phân tích chiều SI.
Bảng chuyển đổi sang Joule per centimeter
| Joule per centimeter | |
|---|---|
| 1 | 100 |
| 2 | 200 |
| 5 | 500 |
| 10 | 1000 |
| 25 | 2500 |
| 50 | 5000 |
| 100 | 10000 |
| 500 | 50000 |
| 1000 | 100000 |
Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Phổ biến
- Bộ chuyển đổi công suất
- Bộ chuyển đổi lực
- Bộ chuyển đổi thời gian
- Bộ chuyển đổi tốc độ
- Bộ chuyển đổi góc
- Bộ chuyển đổi tiêu thụ nhiên liệu
- Bộ chuyển đổi số
- Bộ chuyển đổi lưu trữ dữ liệu
- Bộ chuyển đổi vận tốc góc
- Bộ chuyển đổi gia tốc
- Bộ chuyển đổi mô-men xoắn
- Bộ chuyển đổi mô-men quán tính
- Bộ chuyển đổi mô-men lực