Chuyển đổi newton chuyển đổi kilôgam lực

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị lực trong hệ SI, được đặt theo tên Sir Isaac Newton. Một newton là lực cần thiết để tăng tốc một khối lượng một kilôgam với gia tốc một mét trên giây bình phương (1 N = 1 kg·m/s²). Xấp xỉ trọng lượng của một quả táo nhỏ (100 g) dưới trọng lực tiêu chuẩn, đây là đơn vị cơ bản được sử dụng trong toàn bộ vật lý và kỹ thuật để biểu thị lực, trọng lượng và lực đẩy. 


kilôgam-lực

Kilôgam-lực (kgf), còn được gọi là kilopond (kp), là đơn vị lực hấp dẫn được định nghĩa là lực do một kilôgam khối lượng gây ra dưới trọng trường tiêu chuẩn (9,80665 m/s²), bằng chính xác 9,80665 newton. Nó từng được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật châu Âu trước SI và vẫn được sử dụng không chính thức tại nhiều quốc gia để biểu thị trọng lượng và lực. Một kgf xấp xỉ tương đương 2,20462 pound-lực. Mặc dù không thuộc hệ SI, nó vẫn được công nhận trong các tiêu chuẩn kỹ thuật và sử dụng hàng ngày trên toàn thế giới. 


Bảng chuyển đổi Newton sang kilôgam-lực
Newtonkilôgam-lựckilôgam-lựcNewton
10.10197219.80665
20.203943219.6133
30.305915329.42
50.509858549.0333
101.019721098.0665
202.0394320196.133
252.5492925245.166
505.0985850490.333
10010.1972100980.665
25025.49292502451.66
50050.98585004903.33
1000101.97210009806.65
Cách chuyển đổi Newton sang kilôgam-lực

1 N = 0.101972 kgf. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.101972. Ví dụ, 25 N = 2.54929 kgf.

Câu hỏi thường gặp
Một N có bao nhiêu kgf?
Một N bằng 0.101972 kgf.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton sang kilôgam-lực?
Nhân giá trị Newton với 0.101972 để có kết quả theo kilôgam-lực.
25 N bằng bao nhiêu kgf?
25 N bằng 2.54929 kgf.
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam-lực trở lại Newton?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam-lực với 9.80665 để có Newton.

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi