Chuyển đổi newton chuyển đổi milinewton

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị lực trong hệ SI, được đặt theo tên Sir Isaac Newton. Một newton là lực cần thiết để tăng tốc một khối lượng một kilôgam với gia tốc một mét trên giây bình phương (1 N = 1 kg·m/s²). Xấp xỉ trọng lượng của một quả táo nhỏ (100 g) dưới trọng lực tiêu chuẩn, đây là đơn vị cơ bản được sử dụng trong toàn bộ vật lý và kỹ thuật để biểu thị lực, trọng lượng và lực đẩy. 


milinewton

Millinewton (mN) là đơn vị đo lực bằng một phần nghìn newton (10−3 N). Đơn vị này được dùng trong kỹ thuật chính xác, thử nghiệm vật liệu và hệ thống vi cơ điện tử (MEMS), nơi các lực nhỏ nhưng lớn hơn so với các lực biểu thị bằng micronewton. Một mN xấp xỉ bằng 0,224809 pound-lực × 10−3, hay tương đương trọng lượng của khoảng 0,1 gam dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn. Đơn vị này tuân theo tiền tố SI tiêu chuẩn "milli-" cho 10−3


Bảng chuyển đổi Newton sang milinewton
NewtonmilinewtonmilinewtonNewton
1100010.001
2200020.002
3300030.003
5500050.005
1010000100.01
2020000200.02
2525000250.025
5050000500.05
1001000001000.1
2502500002500.25
5005000005000.5
10001E+0610001
Cách chuyển đổi Newton sang milinewton

1 N = 1000 mN. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1000. Ví dụ, 25 N = 25000 mN.

Câu hỏi thường gặp
Một N có bao nhiêu mN?
Một N bằng 1000 mN.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton sang milinewton?
Nhân giá trị Newton với 1000 để có kết quả theo milinewton.
25 N bằng bao nhiêu mN?
25 N bằng 25000 mN.
Làm thế nào để chuyển đổi milinewton trở lại Newton?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị milinewton với 0.001 để có Newton.

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi