Chuyển đổi newton chuyển đổi kilôgam lực

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị dẫn xuất của lực trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Được định nghĩa là 1 kilôgam·mét/giây2. Tên đơn vị đặt theo nhà khoa học người Anh Isaac Newton. 


kilôgam-lực

Kilôgam-lực (ký hiệu: kgf) là đơn vị lực kỹ thuật, được định nghĩa là lực mà trọng lực tác dụng lên một khối lượng một kilôgam ở gia tốc trọng lực tiêu chuẩn (9,80665 m/s²), bằng 9,80665 newton. 


Bảng chuyển đổi Newton sang kilôgam-lực
Newtonkilôgam-lực
10.101972
20.203943
50.509858
101.01972
252.54929
505.09858
10010.1972
50050.9858
1000101.972

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất