Chuyển đổi pao lực chuyển đổi newton

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

pao-lực

Pound-lực (lbf) là đơn vị lực trong hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ. Đơn vị này được định nghĩa là lực tác dụng lên một khối lượng một pound avoirdupois bởi gia tốc trọng trường tiêu chuẩn, 9,80665 m/s², cho giá trị xấp xỉ 4,44822 newton. Pound-lực được sử dụng rộng rãi tại Hoa Kỳ trong kỹ thuật, hàng không và các bối cảnh hàng ngày để biểu thị lực và trọng lượng. Cần phân biệt đơn vị này với pound-khối lượng (lbm), vốn đo khối lượng thay vì lực. 


Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị lực trong hệ SI, được đặt theo tên Sir Isaac Newton. Một newton là lực cần thiết để tăng tốc một khối lượng một kilôgam với gia tốc một mét trên giây bình phương (1 N = 1 kg·m/s²). Xấp xỉ trọng lượng của một quả táo nhỏ (100 g) dưới trọng lực tiêu chuẩn, đây là đơn vị cơ bản được sử dụng trong toàn bộ vật lý và kỹ thuật để biểu thị lực, trọng lượng và lực đẩy. 


Bảng chuyển đổi pao-lực sang Newton
pao-lựcNewtonNewtonpao-lực
14.4482210.224809
28.8964420.449618
313.344730.674427
522.241151.12404
1044.4822102.24809
2088.9644204.49618
25111.206255.62022
50222.4115011.2404
100444.82210022.4809
2501112.0625056.2022
5002224.11500112.404
10004448.221000224.809
Cách chuyển đổi pao-lực sang Newton

1 lbf = 4.44822 N. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4.44822. Ví dụ, 25 lbf = 111.206 N.

Câu hỏi thường gặp
Một lbf có bao nhiêu N?
Một lbf bằng 4.44822 N.
Làm thế nào để chuyển đổi pao-lực sang Newton?
Nhân giá trị pao-lực với 4.44822 để có kết quả theo Newton.
25 lbf bằng bao nhiêu N?
25 lbf bằng 111.206 N.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton trở lại pao-lực?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton với 0.224809 để có pao-lực.

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi