Chuyển đổi poundal chuyển đổi newton

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Poundal

The poundal (pdl) is a unit of force in the foot–pound–second (FPS) absolute system, defined as the force required to accelerate a mass of one pound-mass at a rate of one foot per second squared. One poundal is equal to approximately 0.138255 newtons, making it considerably smaller than the pound-force. Unlike the pound-force, the poundal does not depend on the local gravitational acceleration, making it an absolute unit. It was introduced in the 19th century to provide a coherent absolute unit system analogous to the CGS dyne. 


Newton

Newton (ký hiệu: N) là đơn vị lực trong hệ SI, được đặt theo tên Sir Isaac Newton. Một newton là lực cần thiết để tăng tốc một khối lượng một kilôgam với gia tốc một mét trên giây bình phương (1 N = 1 kg·m/s²). Xấp xỉ trọng lượng của một quả táo nhỏ (100 g) dưới trọng lực tiêu chuẩn, đây là đơn vị cơ bản được sử dụng trong toàn bộ vật lý và kỹ thuật để biểu thị lực, trọng lượng và lực đẩy. 


Bảng chuyển đổi Poundal sang Newton
PoundalNewtonNewtonPoundal
10.13825517.23301
20.27651214.466
30.414765321.699
50.691275536.1651
101.382551072.3301
202.765120144.66
253.4563725180.825
506.9127550361.651
10013.8255100723.301
25034.56372501808.25
50069.12755003616.51
1000138.25510007233.01
Cách chuyển đổi Poundal sang Newton

1 pdl = 0.138255 N. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.138255. Ví dụ, 25 pdl = 3.45637 N.

Câu hỏi thường gặp
Một pdl có bao nhiêu N?
Một pdl bằng 0.138255 N.
Làm thế nào để chuyển đổi Poundal sang Newton?
Nhân giá trị Poundal với 0.138255 để có kết quả theo Newton.
25 pdl bằng bao nhiêu N?
25 pdl bằng 3.45637 N.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton trở lại Poundal?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton với 7.23301 để có Poundal.

Các chuyển đổi đơn vị lực phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi